Switch TP-Link TL-SF1005D 5 port (100Mbps, Ver 18.0)
350.000₫ 225.000₫
- 5 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100Mbps (Auto-Negotiation) và hỗ trợ chuyển đổi MDI/MDIX.
- Công nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
- Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng truyền tải dữ liệu đáng tin cậy.
- Thiết kế để bàn với vỏ nhựa nhỏ gọn.
- Không yêu cầu cấu hình, chỉ cần cắm và và sử dụng. !
Mô tả
Giới thiệu Switch mạng TPLink TL-SF1005D 5-Port 10/100Mbps
Switch TPLink TL-SF1005D là thiết bị mạng được sản xuất bởi TP-Link, một trong những nhà sản xuất thị bị mạng uy tín được thành lập từ năm 1996. TPLink TL-SF1005D được hướng tới những hộ gia đình với số lượng thiết bị ít nhưng vẫn cần phải đảm bảo tốc độ đường truyền.

Tuy chỉ sử dụng cho các văn phòng nhỏ, hộ gia đình nhưng TPLink TL-SF1005D được trang bị tới 8 cổng LAN với tốc độ cao (lên tới 200Mbps), hỗ trợ “Auto MDI/MDIX” và “Full Duplex” giúp cho việc truyền dữ liệu được cải thiệt rõ rệt. Ngoài ra việc thiết lập và cài đặt TPLink TL-SF1005D cũng khá dễ dàng khi mà người sử dụng không cần phải cài đặt thêm bất kì phần mềm nào khi sử dụng TPLink TL-SF1005D.

Bên cạnh đó với chứng nhận “Green Ethernet”, TPLink TL-SF1005D có công suất tiêu thụ rất thấp (1.9W), giảm đến 68% so với các loại Switch mạng bình thường khác, có khả năng tự động điều chỉnh công suất dựa theo tình trạng hoạt động của cổng mạng cũng như chiều dài của dây.
Cuối cùng, TPLink TL-SF1005D được sản xuất thân thiện với môi trường, với 70% thành phần có thể được tái chế.

Sản phẩm tương tự
| Sản phẩm | Bộ định tuyến không dây |
| Hãng sản xuất | TP-Link |
| Model | TL-WR941HP |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | Wifi 450Mbps |
| Angten | 3 ăngten 9dBi tháo rời được |
| Cổng giao tiếp | 4 cổng LAN 10/100Mbps/ 1 cổng WAN 10/100Mbps |
| Mô tả khác | 450Mbps High Power Wireless Router, Indoor, 600mw, Realtek, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, 1 10/100M WAN + 4 10/100M LAN, 2 9dBi detachable antennas Router Không dây Công suất cao 450Mbps, Trong nhà, 600mw, Realtek, 2T2R, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 4 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100Mbps |
| Nút | Nút Bật/Tắt wifi, Nút RE, Nút kết nối nhanh WPS, Nút Reset, Nút Bật/Tắt nguồn |
| Ăng ten | 3 ăng ten đẳng hướng 9dBi tháo rời được |
| Bộ cấp nguồn bên ngoài | 12VDC / 1.5A |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Kích thước ( R x D x C ) | 9.0 x 7.5 x 1.9 in. (227.5 x 190 x 48.3mm) |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Băng tần | 2.4-2.4835GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 11n: Lên đến 450Mbps 11g: Lên đến 54Mbps 11b: Lên đến 11Mbps |
| Reception Sensitivity | 450M: -71dBm@10% PER 130M: -74dBm@10% PER 108M: -74dBm@10% PER 54M: -77dBm@10% PER 11M: -91dBm@8% PER 6M: -89dBm@10% PER 1M: -97dBm@8% PER |
| Công suất truyền tải | CE:<20dBm(2.4GHz) FCC:<30dBm |
| Tính năng Wi-Fi | Bật/Tắt sóng wifi, Cầu nối WDS, WMM, Trạng thái không dây |
| Wi-Fi | Hỗ trợ bảo mật 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Chất lượng dịch vụ | WMM, Điểu khiển băng thông |
| Dạng WAN | IP động/IP Tĩnh/PPPoE/PPTP/L2TP/BigPond |
| Quản lý | Kiểm soát truy cập Quản lý cục bộ Quản lý từ xa |
| DHCP | Máy chủ, Máy khách, Danh sách DHCP máy khách, Địa chỉ dự phòng |
| Port Forwarding | Virtual Server, Port Triggering, UPnP, DMZ |
| Dynamic DNS | DynDns, Comexe, NO-IP |
| VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPSec (ESP Head) |
| Kiểm soát truy cập | Điều khiển phụ huynh, Điều khiển quản lý nội bộ, Danh sách thiết bị, Lịch trình truy cập, Điều luật quản lý |
| Bảo mật tường lửa | DoS, SPI Firewall Lọc địa chỉ IP/Lọc địa chỉ MAC/Lọc tên miền Liên kết địa chỉ MAC và IP |
| Tính năng nâng cao | Khởi động lại theo lịch đặt sẵn |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS, NCC, BSMI |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ định tuyến không dây công suất cao tốc độ 450Mbps chuẩn N 1 dây cáp RJ45 1 Bộ chuyển đổi nguồn 1 Hướng dẫn sử dụng nhanh 1 Thẻ hỗ trợ kỹ thuật |
| System Requirements | Microsoft® Windows 10/8.1/8/7, XP, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |




Đánh giá Switch TP-Link TL-SF1005D 5 port (100Mbps, Ver 18.0)
Chưa có đánh giá nào.